preparation

Anh /ˌprepəˈreɪʃən/Mỹ /ˌprepəˈreɪʃən/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ preparation

Nghĩa của preparation

  1. n.sự chuẩn bị; công việc chuẩn bịThe work done to get ready for something.

Câu ví dụ

Dinner preparation takes longer when the children help.

Việc chuẩn bị bữa tối mất nhiều thời gian hơn khi bọn trẻ cùng giúp.

Thorough preparation for job interviews can help graduates communicate their skills and experience more confidently.

Chuẩn bị kỹ lưỡng cho buổi phỏng vấn xin việc có thể giúp sinh viên tốt nghiệp thể hiện kỹ năng và kinh nghiệm một cách tự tin hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prepare (v.) · prepared (adj.) · preparatory (adj.)

💡 Khi nói chung về sự chuẩn bị thì không đếm được; các công việc chuẩn bị cụ thể thường dùng dạng số nhiều preparations.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scientificpenguin →