penguin

Anh /ˈpeŋɡwɪn/Mỹ /ˈpeŋɡwɪn/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ penguin

Nghĩa của penguin

  1. n.chim cánh cụta flightless seabird with black and white feathers, found mainly south

Câu ví dụ

The penguin waddled across the rocks towards the sea.

Con chim cánh cụt lạch bạch băng qua những tảng đá về phía biển.

Changes in ocean temperatures can affect penguin populations by altering the availability of fish and other prey.

Sự thay đổi nhiệt độ đại dương có thể ảnh hưởng đến quần thể chim cánh cụt bằng cách làm thay đổi nguồn cá và các con mồi khác.

Cụm từ thường gặp

💡 Chim cánh cụt là loài chim không biết bay; không phải tất cả chúng đều sống ở Nam Cực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← preparationalarm →