predisposition

Anh /ˌpriːdɪspəˈzɪʃən/Mỹ /ˌpriːdɪspəˈzɪʃən/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ predisposition

Nghĩa của predisposition

  1. n.thể trạng dễ mắc bệnh; khuynh hướng bệnhA natural tendency to develop a particular illness or condition.
  2. n.khuynh hướng tính cách; thiên hướngA natural tendency to behave or think in a particular way.

Câu ví dụ

My doctor explained that a predisposition does not guarantee illness.

Bác sĩ giải thích rằng có khuynh hướng mắc bệnh không có nghĩa chắc chắn sẽ bị bệnh.

Although genetic predisposition influences the risk of diabetes, regular exercise and a balanced diet can offer protection.

Dù khuynh hướng di truyền ảnh hưởng đến nguy cơ mắc tiểu đường, tập thể dục đều đặn và ăn uống cân bằng có thể giúp phòng ngừa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

predispose (v.) · predisposed (adj.)

Đồng nghĩa

susceptibility, inclination

💡 Thường đi với to; chỉ khả năng dễ xảy ra hơn, không có nghĩa chắc chắn xảy ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← coglament →