predict

Anh /prɪˈdɪkt/Mỹ /prɪˈdɪkt/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ predict

Nghĩa của predict

  1. v.dự đoán; tiên đoánTo say what will happen, often using evidence.

Câu ví dụ

They predict heavy rain, so take your umbrella.

Họ dự báo mưa lớn, vì vậy hãy mang theo ô nhé.

Climate models help scientists predict how rising temperatures may affect agricultural production in different regions.

Các mô hình khí hậu giúp nhà khoa học dự đoán nhiệt độ tăng có thể ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở từng vùng như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

prediction (n.) · predictable (adj.) · unpredictable (adj.) · predictive (adj.)

Đồng nghĩa

forecast, foresee

💡 predict có thể đi với mệnh đề that; không nên nhầm với prevent (ngăn ngừa).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← breathemechanic →