preceding

Anh /prɪˈsiːdɪŋ/Mỹ /prɪˈsiːdɪŋ/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ preceding

Nghĩa của preceding

  1. adj.trước; đứng trướcHappening or appearing before the thing being discussed.

Câu ví dụ

I slept badly on the night preceding my interview.

Tôi ngủ rất kém vào đêm trước buổi phỏng vấn.

The survey revealed that household energy consumption had fallen significantly compared with the preceding year.

Khảo sát cho thấy mức tiêu thụ năng lượng của hộ gia đình đã giảm đáng kể so với năm trước đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

precede (v.) · precedence (n.)

Đồng nghĩa

previous, prior

Trái nghĩa

following, subsequent

💡 preceding chỉ điều đứng trước điều đang được nói đến, không đồng nghĩa với trước thời điểm hiện tại.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bannerconfirmation →