banner

Anh /ˈbænə/Mỹ /ˈbænər/

B2Truyền thông
Tranh minh họa từ banner

Nghĩa của banner

  1. n.biểu ngữ; cờ hiệua long piece of cloth displaying a message or design
  2. n.banner quảng cáo trên trang weba wide advertisement displayed across part of a webpage

Câu ví dụ

We hung a colourful banner above the garden gate.

Chúng tôi treo một biểu ngữ đầy màu sắc phía trên cổng vườn.

Many news websites rely on banner advertising to provide free access to their articles.

Nhiều trang tin tức dựa vào quảng cáo banner để cung cấp miễn phí các bài viết cho độc giả.

Cụm từ thường gặp

💡 Quảng cáo banner trên trang web thường gọi là banner ad.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← consonantpreceding →