precedence

Anh /ˈpresɪdəns/Mỹ /ˈpresɪdəns/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ precedence

Nghĩa của precedence

  1. n.vị thế ưu tiên; quyền ưu tiênGreater importance that gives someone or something priority over others.

Câu ví dụ

At home, homework takes precedence over video games.

Ở nhà, làm bài tập được ưu tiên hơn chơi trò chơi điện tử.

Public safety should take precedence over commercial interests when governments develop regulations for new transport technologies.

Khi chính phủ xây dựng quy định cho các công nghệ giao thông mới, an toàn công cộng nên được đặt lên trên lợi ích thương mại.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

priority

💡 Thường dùng cấu trúc take precedence over, nghĩa là được ưu tiên hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amplificationresonance →