precaution

Anh /prɪˈkɔːʃən/Mỹ /prɪˈkɔːʃən/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ precaution

Nghĩa của precaution

  1. n.biện pháp phòng ngừa; biện pháp đề phòngan action taken to prevent danger, damage, or problems

Câu ví dụ

We packed an extra torch as a precaution.

Chúng tôi mang thêm một chiếc đèn pin để đề phòng.

Taking basic safety precautions in laboratories can prevent accidents and protect both students and teaching staff.

Thực hiện các biện pháp an toàn cơ bản trong phòng thí nghiệm có thể ngăn ngừa tai nạn và bảo vệ cả sinh viên lẫn đội ngũ giảng dạy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

precautionary (adj.)

Đồng nghĩa

safeguard

💡 Thường dùng take precautions; as a precaution nghĩa là để đề phòng trường hợp xấu xảy ra.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← skeletoncandidate →