prairie
Anh /ˈpreəri/Mỹ /ˈpreri/
Nghĩa của prairie
- n.thảo nguyên Bắc MỹA broad, mostly treeless grassland in North America
Câu ví dụ
We watched tall grass ripple across the open prairie.
Chúng tôi ngắm những ngọn cỏ cao gợn sóng trên thảo nguyên rộng mở.
Protecting native prairie habitats helps preserve biodiversity and maintains grassland ecosystems that store substantial amounts of carbon.
Bảo vệ các sinh cảnh thảo nguyên bản địa Bắc Mỹ giúp duy trì đa dạng sinh học và giữ gìn hệ sinh thái đồng cỏ tích trữ một lượng lớn carbon.
Cụm từ thường gặp
- prairie grass — cỏ thảo nguyên
- native prairie — thảo nguyên bản địa
- prairie conservation — bảo tồn thảo nguyên
Đồng nghĩa
grassland
💡 Thường chỉ riêng thảo nguyên Bắc Mỹ; nói chung về đồng cỏ có thể dùng grassland.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →