poverty

Anh /ˈpɒvəti/Mỹ /ˈpɑːvərti/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ poverty

Nghĩa của poverty

  1. n.nghèo đói; cảnh nghèoThe condition of lacking money for basic needs.
  2. n.sự thiếu thốn; sự nghèo nànA serious lack of something needed or valued.

Câu ví dụ

The charity helps local families living in poverty.

Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình địa phương đang sống trong cảnh nghèo.

Improving access to education and stable employment can help reduce poverty across both rural and urban communities.

Cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục và việc làm ổn định có thể giúp giảm nghèo ở cả cộng đồng nông thôn lẫn thành thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

poor (adj.) · impoverish (v.) · impoverished (adj.)

Đồng nghĩa

destitution

Trái nghĩa

wealth, affluence

💡 Danh từ không đếm được; để nói sống trong cảnh nghèo, dùng live in poverty.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← progressofficial →