postcode

Anh /ˈpəʊstkəʊd/Mỹ /ˈpoʊstkoʊd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ postcode

Nghĩa của postcode

  1. n.mã bưu chínha code identifying a postal delivery area

Câu ví dụ

Please include your postcode when you fill in the form.

Vui lòng ghi mã bưu chính của bạn khi điền vào mẫu đơn.

Researchers used postcode data to compare access to public transport across different residential areas.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu mã bưu chính để so sánh khả năng tiếp cận giao thông công cộng ở các khu dân cư khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

postal code, ZIP code

💡 Tiếng Anh-Anh thường dùng postcode; tiếng Anh-Mỹ thường dùng ZIP code.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← non-smokingblonde →