possess
Anh /pəˈzes/Mỹ /pəˈzes/
B2Đời sống
Nghĩa của possess
- v.sở hữu; nắm giữto own or have something
- v.có; đủ năng lựcto have a particular quality, ability, or characteristic
Câu ví dụ
My uncle possesses a remarkable collection of antique clocks.
Chú tôi sở hữu một bộ sưu tập đồng hồ cổ đáng kinh ngạc.
Graduates who possess strong communication skills are often better prepared to adapt to changing workplace demands.
Những sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng giao tiếp tốt thường được chuẩn bị tốt hơn để thích nghi với yêu cầu công việc luôn thay đổi.
Cụm từ thường gặp
- possess skills — có kỹ năng
- possess knowledge — nắm vững kiến thức
- possess property — sở hữu tài sản
Họ từ
possession (n.) · possessor (n.) · possessive (adj.)
Đồng nghĩa
own, have
Trái nghĩa
lack
💡 trang trọng hơn have và thường không dùng ở thì tiếp diễn; chú ý possess có bốn chữ s.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →