Portuguese

Anh /ˌpɔːtʃʊˈɡiːz/Mỹ /ˌpɔːrtʃəˈɡiːz/

A2Giáo dục
Tranh minh họa từ Portuguese

Nghĩa của Portuguese

  1. n.tiếng Bồ Đào NhaThe language spoken in Portugal, Brazil, and several other countries
  2. adj.thuộc Bồ Đào Nha; thuộc tiếng Bồ Đào NhaRelating to Portugal, its people, or their language
  3. n.người Bồ Đào Nha (nói chung)The people of Portugal, considered as a group

Câu ví dụ

My neighbour speaks Portuguese with her family at home.

Hàng xóm của tôi nói tiếng Bồ Đào Nha với gia đình ở nhà.

Learning Portuguese can help students access a wider range of literature and international career opportunities.

Học tiếng Bồ Đào Nha có thể giúp học sinh tiếp cận nhiều tác phẩm văn học hơn và có thêm cơ hội nghề nghiệp quốc tế.

Cụm từ thường gặp

💡 Luôn viết hoa chữ cái đầu; một người Bồ Đào Nha dùng a Portuguese person.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shelfanyway →