anyway

Anh /ˈeniweɪ/Mỹ /ˈeniweɪ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ anyway

Nghĩa của anyway

  1. adv.dù sao thì; dẫu vậyDespite what has happened or what someone has said.
  2. adv.dù sao; vả lại; thôiUsed to add a reason or return to the main subject.

Câu ví dụ

It started raining, but we went for a walk anyway.

Trời bắt đầu mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi dạo.

Some residents oppose the new railway, but the government intends to proceed anyway because of its economic benefits.

Một số cư dân phản đối tuyến đường sắt mới, nhưng chính phủ vẫn định tiến hành dự án vì lợi ích kinh tế của nó.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

anyhow

💡 anyway là phó từ; any way nghĩa là bất kỳ cách nào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Portugueselipstick →