Portugal

Anh /ˈpɔːtʃʊɡəl/Mỹ /ˈpɔːrtʃəɡəl/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ Portugal

Nghĩa của Portugal

  1. n.Bồ Đào NhaA country in southwestern Europe, west of Spain.

Câu ví dụ

We travelled along the coast of Portugal by train.

Chúng tôi đi tàu hỏa dọc theo bờ biển Portugal.

Tourism contributes to the economy of Portugal, but coastal development requires careful planning to protect natural habitats.

Du lịch góp phần vào nền kinh tế của Portugal, nhưng phát triển ven biển cần được quy hoạch cẩn thận để bảo vệ môi trường sống tự nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Portuguese (adj.) · Portuguese (n.)

💡 Tên nước thường không đi kèm the; Portuguese chỉ tiếng Bồ Đào Nha hoặc thuộc về Bồ Đào Nha.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← elsein →