poor

Anh /pɔː/Mỹ /pʊr/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ poor

Nghĩa của poor

  1. adj.nghèoHaving very little money or few possessions
  2. adj.kém; thiếuOf low quality or lacking something necessary
  3. adj.đáng thươngDeserving sympathy because of an unfortunate situation

Câu ví dụ

The poor family could barely afford fresh vegetables.

Gia đình nghèo đó hầu như không đủ tiền mua rau tươi.

Poor public transport can limit employment opportunities for people living far from major urban centres.

Giao thông công cộng kém có thể hạn chế cơ hội việc làm đối với người sống xa các trung tâm đô thị lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

poverty (n.) · poorly (adv.)

Trái nghĩa

rich

💡 poor at nghĩa là kém về việc gì; poor in nghĩa là thiếu thứ gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← listengym →