politics

Anh /ˈpɒlətɪks/Mỹ /ˈpɑːlətɪks/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ politics

Nghĩa của politics

  1. n.chính trị; hoạt động chính trịactivities concerning government and how a country is run
  2. n.quan điểm chính trị; lập trường chính trịa person's beliefs about government and public affairs

Câu ví dụ

My uncle loves discussing politics over dinner with friends.

Chú tôi thích bàn chuyện chính trị với bạn bè trong bữa tối.

Greater involvement in politics can help young people influence decisions that affect their future.

Việc tham gia nhiều hơn vào chính trị có thể giúp người trẻ tác động đến các quyết định liên quan đến tương lai của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

political (adj.) · politically (adv.) · politician (n.)

💡 Khi nói về hoạt động chính trị thường đi với động từ số ít; khi nói về lập trường chính trị có thể đi với động từ số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fireworkjournalist →