journalist
Anh /ˈdʒɜːnəlɪst/Mỹ /ˈdʒɝːnəlɪst/
Nghĩa của journalist
- n.nhà báo; người làm báoSomeone who gathers and reports news for the media.
Câu ví dụ
The journalist interviewed our neighbour about the new park.
Nhà báo đã phỏng vấn người hàng xóm của chúng tôi về công viên mới.
A responsible journalist should verify information carefully before publishing stories that could influence public opinion.
Một nhà báo có trách nhiệm nên kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi đăng các bài viết có thể ảnh hưởng đến dư luận.
Cụm từ thường gặp
- investigative journalist — phóng viên điều tra
- freelance journalist — nhà báo tự do
- broadcast journalist — phóng viên phát thanh truyền hình
Họ từ
journalism (n.) · journalistic (adj.)
Đồng nghĩa
reporter
💡 journalist chỉ chung người làm báo; reporter thiên về việc phỏng vấn và đưa tin.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →