police

Anh /pəˈliːs/Mỹ /pəˈliːs/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ police

Nghĩa của police

  1. n.cảnh sát; lực lượng cảnh sátThe official organisation responsible for preventing crime and maintaining order.
  2. v.duy trì trật tự; giám sát thực thiTo maintain order somewhere or ensure rules are obeyed.

Câu ví dụ

The police helped us find our missing bicycle.

Cảnh sát đã giúp chúng tôi tìm lại chiếc xe đạp bị mất.

Effective cooperation between police and local residents can improve public safety and build trust within communities.

Sự phối hợp hiệu quả giữa cảnh sát và cư dân địa phương có thể nâng cao an toàn công cộng và xây dựng lòng tin trong cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

policing (n.)

💡 the police khi làm chủ ngữ dùng số nhiều; một cảnh sát dùng a police officer.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bookstoreyoung →