young

Anh /jʌŋ/Mỹ /jʌŋ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ young

Nghĩa của young

  1. adj.trẻ; còn nhỏHaving lived or existed for only a short time
  2. n.con non; con nhỏThe babies of an animal

Câu ví dụ

A young kitten fell asleep inside my empty shoe.

Một chú mèo con đã ngủ thiếp đi trong chiếc giày trống của tôi.

Young people need affordable housing and stable employment to build independent lives in large cities.

Giới trẻ cần nhà ở giá cả phải chăng và việc làm ổn định để xây dựng cuộc sống độc lập ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

youth (n.) · youngster (n.)

Đồng nghĩa

youthful

Trái nghĩa

old

💡 the young chỉ nhóm người trẻ; con non của động vật cũng có thể dùng young.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← policephoto →