bookstore

Anh /ˈbʊkstɔː/Mỹ /ˈbʊkstɔːr/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ bookstore

Nghĩa của bookstore

  1. n.hiệu sách; nhà sácha store that sells books

Câu ví dụ

The bookstore near my flat stays open until nine.

Hiệu sách gần căn hộ của tôi mở cửa đến chín giờ.

Although online shopping offers convenience, a physical bookstore allows customers to browse and receive personal recommendations.

Mặc dù mua sắm trực tuyến rất tiện lợi, một hiệu sách thực thể cho phép khách hàng lướt xem sách và nhận được gợi ý cá nhân hóa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

book (n.) · bookseller (n.) · bookselling (n.)

Đồng nghĩa

bookshop

💡 bookstore là từ thường dùng trong tiếng Anh Mỹ, không phải library là nơi mượn sách.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nextpolice →