poet

Anh /ˈpəʊɪt/Mỹ /ˈpoʊət/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ poet

Nghĩa của poet

  1. n.nhà thơa person who writes poems

Câu ví dụ

The poet read her latest work beside the fireplace.

Nhà thơ đọc tác phẩm mới nhất của mình bên lò sưởi.

A poet can challenge social attitudes by expressing familiar experiences in unexpected and emotionally powerful ways.

Nhà thơ có thể thách thức các quan niệm xã hội bằng cách diễn đạt những trải nghiệm quen thuộc theo cách bất ngờ và đầy sức lay động.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

poem (n.) · poetry (n.) · poetic (adj.) · poetically (adv.)

💡 poet là nhà thơ, poem là một bài thơ, còn poetry là thơ ca nói chung.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← absentessential →