ply

Anh /plaɪ/Mỹ /plaɪ/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ ply

Nghĩa của ply

  1. v.đi lại thường xuyên trên tuyếnTo travel regularly along a route, especially by boat
  2. v.làm nghề; thành thạo sử dụngTo practise a trade or use a tool steadily
  3. n.lớp; sợi xeA single layer of material or strand of twisted yarn

Câu ví dụ

Small ferries ply between the island and the mainland.

Các chuyến phà nhỏ chạy thường xuyên giữa hòn đảo và đất liền.

Buses that ply rural routes provide essential access to healthcare and education for isolated communities.

Xe buýt chạy trên các tuyến nông thôn là phương tiện thiết yếu giúp các cộng đồng biệt lập tiếp cận dịch vụ y tế và giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

plywood (n.)

💡 ply someone with sth nghĩa là liên tục cung cấp thứ gì đó cho ai đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← monumentalfidelity →