please

Anh /pliːz/Mỹ /pliːz/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ please

Nghĩa của please

  1. adv.xin; làm ơnUsed to make a request or offer more polite.
  2. v.làm vừa lòng; làm hài lòngTo make someone feel happy or satisfied.

Câu ví dụ

Could you please hold the door for me?

Bạn làm ơn giữ cửa giúp tôi được không?

Public policies designed to please every group may fail to address the most urgent social problems.

Những chính sách công được thiết kế để làm hài lòng mọi nhóm người có thể không giải quyết được các vấn đề xã hội cấp bách nhất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pleased (adj.) · pleasing (adj.) · pleasure (n.) · pleasant (adj.)

💡 please là động từ; để diễn tả cảm giác hài lòng dùng be pleased.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hearhard →