planned

Anh /plænd/Mỹ /plænd/

B1Công việc
Tranh minh họa từ planned

Nghĩa của planned

  1. adj.đã lên kế hoạch; được sắp xếp trướcarranged or decided before it happens
  2. v.đã lên kế hoạch; đã dự địnhmade arrangements or decisions about a future action

Câu ví dụ

Our planned picnic was cancelled because of heavy rain.

Buổi dã ngoại đã lên kế hoạch của chúng tôi bị hủy vì mưa lớn.

The planned expansion of the railway network could reduce road congestion and improve access to employment.

Việc mở rộng mạng lưới đường sắt theo kế hoạch có thể giảm tắc nghẽn đường bộ và giúp mọi người đến nơi làm việc dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

plan (n.) · plan (v.) · planning (n.) · planner (n.)

Đồng nghĩa

scheduled, arranged

Trái nghĩa

unplanned

💡 Plan chuyển thành planned thì gấp đôi chữ n; as planned nghĩa là theo kế hoạch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← millimetreconsist →