millimetre

Anh /ˈmɪlɪmiːtə/Mỹ /ˈmɪləmiːtər/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ millimetre

Nghĩa của millimetre

  1. n.milimétA unit of length equal to one thousandth of a metre

Câu ví dụ

The shelf was just a millimetre too wide to fit.

Chiếc kệ chỉ rộng hơn một milimét nên không đặt vừa.

Even a few millimetres of sea level rise can increase flood risks for vulnerable coastal communities over time.

Theo thời gian, ngay cả mực nước biển dâng chỉ vài milimét cũng có thể làm tăng nguy cơ lũ lụt cho các cộng đồng ven biển dễ bị tổn thương.

Cụm từ thường gặp

💡 Viết tắt là mm; cách viết Mỹ là millimeter; một xentimét bằng mười milimét.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slimplanned →