planet

Anh /ˈplænɪt/Mỹ /ˈplænɪt/

A2Khoa học
Tranh minh họa từ planet

Nghĩa của planet

  1. n.hành tinhA large round object that travels around a star.

Câu ví dụ

We watched a bright planet through the telescope tonight.

Tối nay chúng tôi đã quan sát một hành tinh sáng qua kính thiên văn.

Scientists study distant planets to understand whether conditions suitable for life exist beyond Earth.

Các nhà khoa học nghiên cứu những hành tinh xa xôi để tìm hiểu xem ngoài Trái Đất có tồn tại điều kiện thích hợp cho sự sống hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

planetary (adj.)

💡 planet là hành tinh, star là ngôi sao; the planet thường chỉ Trái Đất.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← towardtraditional →