piston

Anh /ˈpɪstən/Mỹ /ˈpɪstən/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ piston

Nghĩa của piston

  1. n.pít-tônga part that moves inside a cylinder in engines or pumps

Câu ví dụ

The mechanic removed a damaged piston from the engine.

Người thợ máy đã tháo một pít-tông bị hỏng ra khỏi động cơ.

In a conventional engine, expanding gases push each piston, converting energy from fuel into mechanical motion.

Trong động cơ thông thường, khí giãn nở đẩy từng pít-tông, biến năng lượng từ nhiên liệu thành chuyển động cơ học.

Cụm từ thường gặp

💡 Pít-tông chuyển động qua lại bên trong cylinder (xi-lanh).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dwindleinvariably →