pioneering

Anh /ˌpaɪəˈnɪərɪŋ/Mỹ /ˌpaɪəˈnɪrɪŋ/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ pioneering

Nghĩa của pioneering

  1. adj.mang tính tiên phong; mang tính khai pháIntroducing important new ideas or methods before others.

Câu ví dụ

Her pioneering design lets wheelchair users reach every shelf.

Thiết kế tiên phong của cô ấy giúp người dùng xe lăn với tới mọi tầng kệ.

Pioneering research into energy storage could make renewable electricity more reliable and reduce dependence on fossil fuels.

Nghiên cứu tiên phong về lưu trữ năng lượng có thể làm cho điện tái tạo đáng tin cậy hơn và giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pioneer (n.) · pioneer (v.)

Đồng nghĩa

groundbreaking, innovative, trailblazing

💡 Thường dùng như tính từ; chỉ người tiên phong thì dùng danh từ pioneer.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pounceundertaking →