pink

Anh /pɪŋk/Mỹ /pɪŋk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ pink

Nghĩa của pink

  1. adj.có màu hồnghaving a pale red colour
  2. n.màu hồnga colour made by mixing red with white

Câu ví dụ

The tree outside our window has pink flowers.

Cái cây ngoài cửa sổ nhà chúng tôi nở hoa màu hồng.

Designers often use soft colours such as pink to create a welcoming atmosphere in children's healthcare facilities.

Các nhà thiết kế thường dùng những màu dịu như hồng để tạo bầu không khí ấm áp trong các cơ sở y tế dành cho trẻ em.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pinkish (adj.)

💡 pink vừa là tính từ, vừa là danh từ chỉ màu hồng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← piecelesson →