piece

Anh /piːs/Mỹ /piːs/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ piece

Nghĩa của piece

  1. n.miếng; mảnh; móna part of something or a single item
  2. n.bài viết; tác phẩm nghệ thuậta work of writing, music, or art
  3. v.ghép; ráp lạito join separate parts to make something complete

Câu ví dụ

She saved the last piece of cake for her brother.

Cô ấy để dành miếng bánh cuối cùng cho em trai.

Each piece of evidence should be carefully assessed before researchers draw conclusions about environmental change.

Mỗi bằng chứng cần được đánh giá cẩn thận trước khi các nhà nghiên cứu đưa ra kết luận về biến đổi môi trường.

Cụm từ thường gặp

💡 a piece of dùng để định lượng những danh từ không đếm được như advice.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← turnpink →