piggyback

Anh /ˈpɪɡibæk/Mỹ /ˈpɪɡibæk/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ piggyback

Nghĩa của piggyback

  1. n.sự cõng; việc cõng ngườia ride on someone's back, with legs around their waist
  2. adv.trên lưng, được cõngon someone's back with legs around their waist
  3. v.tận dụng; dựa vào cái đã có sẵnto use something already established to achieve your own aim

Câu ví dụ

My uncle gave me a piggyback across the muddy path.

Chú tôi cõng tôi băng qua con đường lầy lội.

Small businesses can piggyback on existing delivery networks to reach distant customers without investing in their own vehicles.

Các doanh nghiệp nhỏ có thể tận dụng mạng lưới giao hàng hiện có để tiếp cận khách hàng ở xa mà không cần đầu tư mua phương tiện riêng.

Cụm từ thường gặp

💡 Chỉ việc cưỡi trên lưng chứ không phải trên vai; động từ thường đi với on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← criterionexceedingly →