exceedingly

Anh /ɪkˈsiːdɪŋli/Mỹ /ɪkˈsiːdɪŋli/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ exceedingly

Nghĩa của exceedingly

  1. adv.vô cùng; cực kỳTo a very great degree.

Câu ví dụ

The little bakery was exceedingly busy on Saturday morning.

Tiệm bánh nhỏ đó vô cùng đông khách vào sáng thứ Bảy.

Providing reliable public transport in sparsely populated areas can be exceedingly expensive for local authorities.

Cung cấp dịch vụ giao thông công cộng đáng tin cậy ở những vùng dân cư thưa thớt có thể khiến chính quyền địa phương phải chi phí cực kỳ tốn kém.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

exceed (v.)

Đồng nghĩa

extremely, exceptionally, very

💡 Trang trọng hơn very, thường bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← piggybackhumanitarian →