picture

Anh /ˈpɪktʃə/Mỹ /ˈpɪktʃər/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ picture

Nghĩa của picture

  1. n.bức tranh; hình ảnh; bức ảnhan image made by drawing, painting, or taking a photograph
  2. n.tình hình; ấn tượng tổng thểan idea or description of what a situation is like
  3. v.hình dung; tưởng tượngto form an image of someone or something in your mind

Câu ví dụ

She hung a picture of the sea above her bed.

Cô ấy treo một bức tranh vẽ biển phía trên giường.

Survey results provide a clearer picture of how housing costs affect the wellbeing of young adults.

Kết quả khảo sát cho thấy rõ hơn chi phí nhà ở ảnh hưởng thế nào đến hạnh phúc của thanh niên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pictorial (adj.)

Đồng nghĩa

image

💡 take a picture nghĩa là chụp ảnh; draw a picture nghĩa là vẽ tranh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← withoutchild →