child

Anh /tʃaɪld/Mỹ /tʃaɪld/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ child

Nghĩa của child

  1. n.trẻ em; đứa trẻa young person who has not yet become an adult
  2. n.con cáisomeone's son or daughter, regardless of age

Câu ví dụ

The child carefully carried a bowl of water outside.

Đứa bé cẩn thận bưng một bát nước ra ngoài.

Every child should have access to quality education, regardless of family income or place of residence.

Mọi trẻ em đều nên được tiếp cận nền giáo dục chất lượng, bất kể thu nhập gia đình hay nơi cư trú.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

childhood (n.) · childish (adj.) · childlike (adj.) · childless (adj.)

Đồng nghĩa

kid

Trái nghĩa

adult

💡 Số nhiều là children; childish thường mang nghĩa chê bai, còn childlike chỉ sự ngây thơ như trẻ con.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← picturekind →