pick

Anh /pɪk/Mỹ /pɪk/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ pick

Nghĩa của pick

  1. v.chọn; lựa chọnto choose someone or something from available options
  2. v.hái; ngắtto remove fruit or flowers from a plant
  3. n.cái cuốc chim; cuốc chima tool with a pointed metal head for breaking hard ground

Câu ví dụ

You can pick any colour for your new curtains.

Bạn có thể chọn bất kỳ màu nào cho rèm cửa mới.

Schools should help students pick courses that match their interests rather than focus only on future earnings.

Trường học nên giúp học sinh chọn những môn học phù hợp với sở thích của các em, thay vì chỉ tập trung vào thu nhập tương lai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

picker (n.) · picky (adj.)

Đồng nghĩa

choose, select

💡 pick có thể nghĩa là chọn hoặc hái; nhặt lên thường dùng pick up.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← noticeboardgarage →