physical

Anh /ˈfɪzɪkəl/Mỹ /ˈfɪzɪkəl/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ physical

Nghĩa của physical

  1. adj.thuộc cơ thể; thuộc thể chấtRelating to the body rather than the mind.
  2. adj.vật chất; hữu hìnhExisting as something real that can be touched or measured.
  3. adj.thuộc vật lýRelating to natural forces, matter, and energy.

Câu ví dụ

Gardening gives me plenty of physical exercise every weekend.

Mỗi cuối tuần, làm vườn mang lại cho tôi rất nhiều hoạt động thể chất.

Regular physical activity can improve public health and reduce the financial pressure on national healthcare systems.

Hoạt động thể chất thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng và giảm áp lực tài chính lên hệ thống y tế quốc gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

physically (adv.) · physicality (n.)

Đồng nghĩa

bodily, material

Trái nghĩa

mental

💡 Physical thiên về cơ thể hoặc vật chất; physiological chỉ thuộc về sinh lý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← orchestrapipe →