photostatic

Anh /ˌfəʊtəʊˈstætɪk/Mỹ /ˌfoʊtoʊˈstætɪk/

C2Công nghệ
Tranh minh họa từ photostatic

Nghĩa của photostatic

  1. adj.sao chép bằng phương pháp chụp ảnhRelating to copies of documents made by a photographic process.

Câu ví dụ

The archive kept a photostatic copy of her certificate.

Kho lưu trữ giữ một bản sao chụp ảnh chứng chỉ của cô ấy.

Before digital scanning became widespread, photostatic reproduction allowed libraries to share rare documents without transporting the originals.

Trước khi quét kỹ thuật số trở nên phổ biến, sao chép bằng phương pháp chụp ảnh cho phép thư viện chia sẻ các tài liệu quý hiếm mà không cần vận chuyển bản gốc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

photostat (n.)

💡 Thuật ngữ kỹ thuật cũ, nghĩa là sao chép bằng chụp ảnh, không phải photocopy tĩnh điện.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← contemptuousirrevocable →