contemptuous

Anh /kənˈtemptʃuəs/Mỹ /kənˈtemptʃuəs/

C2Cảm xúc
Tranh minh họa từ contemptuous

Nghĩa của contemptuous

  1. adj.khinh miệt; coi thườngshowing that you consider someone or something unworthy of respect

Câu ví dụ

She gave my muddy shoes a contemptuous glance.

Cô ấy liếc đôi giày lấm bùn của tôi một cách khinh miệt.

Leaders who are contemptuous of public concerns risk damaging trust in the institutions they represent.

Những nhà lãnh đạo coi thường những lo ngại của công chúng có nguy cơ làm tổn hại niềm tin vào các cơ quan mà họ đại diện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

contempt (n.) · contemptuously (adv.) · contemptible (adj.)

Đồng nghĩa

scornful, disdainful

Trái nghĩa

respectful

💡 contemptuous là khinh miệt người; contemptible là đáng khinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← daintyphotostatic →