photography

Anh /fəˈtɒɡrəfi/Mỹ /fəˈtɑːɡrəfi/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ photography

Nghĩa của photography

  1. n.nhiếp ảnh; kỹ thuật chụp ảnhThe activity or skill of taking photographs.

Câu ví dụ

My sister enjoys photography and carries her camera everywhere.

Chị gái tôi thích nhiếp ảnh và đi đâu cũng mang theo máy ảnh.

Digital photography allows researchers to document environmental changes and share visual evidence with a wider audience.

Nhiếp ảnh kỹ thuật số cho phép các nhà nghiên cứu ghi lại những biến đổi môi trường và chia sẻ bằng chứng hình ảnh tới nhiều đối tượng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

photograph (n.) · photograph (v.) · photographer (n.) · photographic (adj.)

💡 Photography là danh từ không đếm được; một bức ảnh dùng a photograph.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frightenheel →