photograph

Anh /ˈfəʊtəɡrɑːf/Mỹ /ˈfoʊtəɡræf/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ photograph

Nghĩa của photograph

  1. n.bức ảnh; tấm ảnha picture made using a camera
  2. v.chụp ảnhto take a picture of someone or something using a camera

Câu ví dụ

This photograph shows my grandparents standing beside their first house.

Bức ảnh này cho thấy ông bà tôi đứng cạnh ngôi nhà đầu tiên của họ.

Historical photographs provide valuable evidence of how urban landscapes and everyday lifestyles have changed over time.

Những bức ảnh lịch sử cung cấp bằng chứng quý giá về cách cảnh quan đô thị và lối sống hằng ngày đã thay đổi theo thời gian.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

photography (n.) · photographer (n.) · photographic (adj.)

Đồng nghĩa

photo, picture

💡 Khi nói chụp ảnh, dùng take a photograph chứ không dùng make.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cakesound →