photocopy

Anh /ˈfəʊtəʊkɒpi/Mỹ /ˈfoʊtoʊkɑːpi/

A2Công việc
Tranh minh họa từ photocopy

Nghĩa của photocopy

  1. n.bản photocopy; bản sao chụpA paper copy of a document made using a machine.
  2. v.photocopy; sao chụp tài liệuTo make a paper copy of a document using a machine.

Câu ví dụ

Please bring a photocopy of your passport tomorrow.

Ngày mai, vui lòng mang theo một bản photocopy hộ chiếu của bạn.

Students should keep a photocopy of important application documents in case the originals are lost.

Học sinh nên giữ một bản photocopy các tài liệu đơn xin quan trọng phòng khi bản gốc bị thất lạc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

photocopier (n.) · photocopying (n.)

Đồng nghĩa

copy

💡 Vừa là danh từ vừa là động từ; dạng số nhiều và ngôi thứ ba số ít đều là photocopies.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exactsmoking →