phonetics
Anh /fəˈnetɪks/Mỹ /fəˈnetɪks/
C1Giáo dục
Nghĩa của phonetics
- n.ngữ âm họcThe study of speech sounds and how people produce them.
Câu ví dụ
We studied phonetics to understand how speech sounds are produced.
Chúng tôi học ngữ âm học để hiểu cách tạo ra các âm thanh lời nói.
Training in phonetics can help language teachers explain pronunciation differences that learners may struggle to hear.
Việc đào tạo về ngữ âm học có thể giúp giáo viên ngôn ngữ giải thích những khác biệt phát âm mà người học có thể khó nghe ra.
Cụm từ thường gặp
- study phonetics — học ngữ âm học
- articulatory phonetics — ngữ âm học cấu âm
- acoustic phonetics — ngữ âm học âm học
Họ từ
phonetic (adj.) · phonetically (adv.) · phonetician (n.)
💡 Tuy kết thúc bằng -s nhưng đây là tên môn học nên thường đi với động từ số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →