conversant

Anh /kənˈvɜːsənt/Mỹ /kənˈvɝːsənt/

C1Công việc
Tranh minh họa từ conversant

Nghĩa của conversant

  1. adj.am hiểu; thông thạoFamiliar with a subject and able to discuss it

Câu ví dụ

Our new guide is conversant with the area's history.

Hướng dẫn viên mới của chúng tôi am hiểu lịch sử của vùng này.

Graduates entering the technology sector should be conversant with current debates about privacy and data protection.

Sinh viên tốt nghiệp bước vào ngành công nghệ cần am hiểu các cuộc tranh luận hiện nay về quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

familiar, knowledgeable

Trái nghĩa

unfamiliar

💡 Thường dùng be conversant with, nghĩa là hiểu rõ một lĩnh vực, không phải quen biết người nào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amidstphonetics →