amidst

Anh /əˈmɪdst/Mỹ /əˈmɪdst/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ amidst

Nghĩa của amidst

  1. prep.giữa; ở giữaSurrounded by something, or during a particular situation

Câu ví dụ

We found a quiet bench amidst the flowering trees.

Chúng tôi tìm thấy một chiếc ghế dài yên tĩnh giữa những hàng cây đang nở hoa.

Amidst growing concerns about air quality, several cities have expanded their networks of protected cycle lanes.

Trước những lo ngại ngày càng tăng về chất lượng không khí, một số thành phố đã mở rộng mạng lưới làn đường dành riêng cho xe đạp có biện pháp bảo vệ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

amid, among

💡 Đồng nghĩa với amid nhưng trang trọng hơn; theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← metropolitanconversant →