philosophy

Anh /fɪˈlɒsəfi/Mỹ /fɪˈlɑːsəfi/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ philosophy

Nghĩa của philosophy

  1. n.triết họcThe study of knowledge, existence, reality, and moral values
  2. n.triết lý sống; quan điểm chỉ đạoA set of beliefs that guides actions and decisions

Câu ví dụ

My sister studies philosophy and enjoys discussing difficult questions.

Chị tôi học triết học và thích thảo luận những câu hỏi khó.

Studying philosophy can help students question assumptions and develop stronger arguments about complex ethical issues.

Học triết học có thể giúp học sinh đặt câu hỏi về các giả định và xây dựng những lập luận mạnh mẽ hơn về các vấn đề đạo đức phức tạp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

philosopher (n.) · philosophical (adj.) · philosophically (adv.)

💡 Khi chỉ môn học thường không đếm được; khi chỉ một hệ thống quan niệm thì có thể dùng a philosophy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← piterrand →