pit

Anh /pɪt/Mỹ /pɪt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ pit

Nghĩa của pit

  1. n.hố; hố sâuA large hole in the ground
  2. n.khu bảo dưỡng đường đuaAn area where racing cars stop for servicing
  3. n.hạt (quả)The hard central part of certain fruits

Câu ví dụ

We dug a shallow pit for the new tree.

Chúng tôi đào một cái hố nông để trồng cây mới.

Abandoned mining pits can threaten local ecosystems unless restoration projects stabilise the soil and improve water quality.

Các hố khai thác bị bỏ hoang có thể đe dọa hệ sinh thái địa phương, trừ khi các dự án phục hồi làm ổn định đất và cải thiện chất lượng nước.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

hole, hollow

💡 Khu bảo dưỡng xe đua thường gọi là the pits; nghĩa là hạt quả chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← irritationphilosophy →