phase

Anh /feɪz/Mỹ /feɪz/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ phase

Nghĩa của phase

  1. n.giai đoạn; thời kỳA distinct period in a process of change or development.
  2. n.pha (của mặt trăng)One of the changing shapes of the moon as seen.
  3. v.tiến hành theo từng giai đoạnTo introduce or remove something gradually in planned stages.

Câu ví dụ

The kitchen repairs have entered their final phase.

Việc sửa chữa nhà bếp đã bước vào giai đoạn cuối cùng.

During the initial phase of urban development, planners should prioritise affordable housing and reliable public transport.

Trong giai đoạn đầu của quá trình phát triển đô thị, các nhà quy hoạch nên ưu tiên nhà ở giá phải chăng và giao thông công cộng đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

phased (adj.)

Đồng nghĩa

stage, period

💡 phase in nghĩa là đưa vào dần, còn phase out nghĩa là loại bỏ dần.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← kindergartenoperator →