pesticide

Anh /ˈpestɪsaɪd/Mỹ /ˈpestɪsaɪd/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ pesticide

Nghĩa của pesticide

  1. n.thuốc trừ sâu; thuốc bảo vệ thực vậtA substance used to kill pests that damage crops.

Câu ví dụ

The farmer wore protective clothing while spraying pesticide on crops.

Người nông dân mặc quần áo bảo hộ khi phun thuốc trừ sâu lên cây trồng.

Excessive pesticide use can harm beneficial insects and contaminate water sources near agricultural land.

Sử dụng quá nhiều thuốc trừ sâu có thể gây hại cho côn trùng có ích và làm ô nhiễm các nguồn nước gần đất nông nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pest (n.)

💡 pesticide chỉ chung thuốc trừ sâu; insecticide chỉ riêng thuốc diệt côn trùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← generatorhose →