pest

Anh /pest/Mỹ /pest/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ pest

Nghĩa của pest

  1. n.sâu bệnh; động vật gây hạiAn insect or animal that damages crops, food, or property.
  2. n.người đáng ghét; kẻ quấy rầySomeone who annoys others, especially repeatedly.

Câu ví dụ

These tiny pests have eaten holes in my cabbage leaves.

Mấy con sâu bé xíu này đã gặm thủng lá bắp cải của tôi.

Farmers can control pests through biological methods that reduce reliance on chemicals and protect beneficial insects.

Nông dân có thể kiểm soát sâu hại bằng các phương pháp sinh học, giảm phụ thuộc vào hóa chất và bảo vệ côn trùng có ích.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

pesticide (n.)

💡 pest không chỉ là côn trùng, cũng có thể chỉ chuột và các loài động vật gây hại khác.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recessioninsure →